LỤC SẮC – GIAO HÀNG TOÀN QUỐC

THAY ĐỔI TÊN HÀNG NGOÀI BAO BÌ THEO YÊU CẦU

Chúng tôi luôn tôn trọng sự riêng tư của khách hàng nên hàng hóa khi gửi đi sẽ được thay tên sản phẩm ngoài bao bì theo yêu cầu của khách hàng (Xem chi tiết)

ĐỔI TRẢ HÀNG

Lục sắc nhận hàng đổi, trả của khách trong những trường hợp sau:

+ Sản phẩm không đúng như mẫu trên website hoặc các kênh bán hàng khác của Lục Sắc.

+ Sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất

+ Sản phẩm không đúng như đơn đặt hàng của quý khách

+ Khách hàng muốn đổi sang một sản phẩm, size, màu sắc… khác.

Phí đổi trả:

– Lục Sắc miễn phí đổi trả với những hàng hóa lỗi do nhà sản xuất, nhầm lẫn khi gửi, hỏng hóc trong quá trình vận chuyển. Quý khách vui lòng liên hệ với shop, sau đó mang gửi hàng trở lại shop theo địa chỉ in trên tem vận chuyển, tại các bưu cục của các nhà vận chuyển như: giao hàng tiết kiệm, giao hàng nhanh, viettel pos… Dùng hình thức người nhận trả phí ship. Shop sẽ chi trả toàn bộ phí giao hàng khi nhận hàng.

Sau khi nhận hàng, shop sẽ gửi lại hàng hóa mà khách yêu cầu đổi (Phí ship shop trả) khách hàng sẽ nhận hàng mà không phải trả thêm bất kỳ một khoản phí nào. Với những hàng hóa khách trả shop thì tiền hàng khách đã thanh toán sẽ được gửi lại cho khách hàng qua tài khoản ngân hàng, tài khoản ATM… của khách.

– Với những hàng hóa đúng chủng loại, đúng mô tả, nhưng khách muốn thay đổi sang hàng khác. Khách hàng vui lòng làm như các bước ở trên. Phí vận chuyển về shop khách sẽ trả cho nhà vận chuyển khi gửi hàng. Phí vận chuyển chiều ngược lại sẽ được shop cộng cùng các khoản phí phát sinh (Nếu có) để khách thanh toán khi nhận hàng.

PHÍ VẬN CHUYỂN

Nội thành Hà Nội gồm: Quận Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai, Bắc Từ Liêm.

Ngoại thành Hà Nội gồm: Nam từ Liêm, Long Biên, Thanh Trì, Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Sơn Tây, Ba Vì, Phúc Thọ, Thạch Thất, Quốc Oai, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Thanh Oai, Mỹ Đức, Ứng Hòa, Thường Tín, Phú Xuyên, Mê Linh, Hà Đông.

Các tỉnh Miền Bắc gồm: Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La.

Các tỉnh miền Trung gồm: Thanh Hoá , Nghệ An,  Hà Tĩnh , Quảng Bình,  Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam,Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắc Lắc, Đắc Nông, Lâm Đồng.

Các tỉnh miền Nam gồm: Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ.

Với những đơn hàng không đủ điều kiện miễn phí vận chuyển, sẽ được hệ thống tự động tính toán phí vận chuyển tùy theo từng địa điểm, cân nặng đơn hàng của bạn. Bạn cũng có thể tham khảo mức phí ở phía dưới.

BẢNG PHÍ GỬI HÀNG TẠI LỤC SẮC

  1. HÀ NỘI
Tên quận, huyện 

Phí gửi hàng

Tên quận, huyện 

Phí gửi hàng

Quận Ba Đình20.000Thị xã Sơn Tây35.000
Quận Hoàn Kiếm20.000Huyện Ba Vì35.000
Quận Hai Bà Trưng20.000Huyện Phúc Thọ35.000
Quận Đống Đa20.000Huyện Thạch Thất35.000
Quận Tây Hồ20.000Huyện Quốc Oai35.000
Quận Cầu Giấy20.000Huyện Chương Mỹ35.000
Quận Thanh Xuân20.000Huyện Đan Phượng35.000
Quận Hoàng Mai20.000Huyện Hoài Đức35.000
Quận Long Biên25.000Huyện Thanh Oai35.000
Quận Bắc Từ Liêm20.000Huyện Mỹ Đức35.000
Huyện Thanh Trì35.000Huyện Ứng Hòa35.000
Huyện Gia Lâm35.000Huyện Thường Tín35.000
Huyện Đông Anh35.000Huyện Phú Xuyên35.000
Huyện Sóc Sơn35.000Huyện Mê Linh35.000
Quận Hà Đông25.000Quận Nam Từ Liêm25.000
  1. HỒ CHÍ MINH
Tên quận, huyện 

Phí gửi hàng

Tên quận, huyệnPhí gửi hàng
Quận 130.000Quận Gò Vấp30.000
Quận 230.000Quận Tân Bình30.000
Quận 330.000Quận Tân Phú30.000
Quận 430.000Quận Bình Thạnh30.000
Quận 530.000Quận Phú Nhuận30.000
Quận 630.000Quận Thủ Đức35.000
Quận 730.000Quận Bình Tân35.000
Quận 830.000Huyện Bình Chánh42.000
Quận 935.000Huyện Củ Chi42.000
Quận 1030.000Huyện Hóc Môn42.000
Quận 1130.000Huyện Nhà Bè42.000
Quận 1235.000Huyện Cần Giờ42.000
  1. AN GIANG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Long Xuyên35.000Huyện Tri Tôn45.000
Thành phố Châu Đốc35.000Huyện Châu Phú45.000
Huyện An Phú45.000Huyện Chợ Mới45.000
Thị xã Tân Châu45.000Huyện Châu Thành40.000
Huyện Phú Tân45.000Huyện Thoại Sơn45.000
Huyện Tịnh Biên45.000
  1. BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Vũng Tàu35.000Huyện Côn Đảo50.000
Thành phố Bà Rịa35.000Huyện Tân Thành45.000
Huyện Xuyên Mộc45.000Huyện Châu Đức45.000
Huyện Long Điền40.000Huyện Đất Đỏ40.000
Thị xã Phú Mỹ40.000 
  1. BÌNH DƯƠNG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Thủ Dầu Một35.000Huyện Phú Giáo45.000
Thị xã Bến Cát30.000Huyện Dầu Tiếng45.000
Thị xã Tân Uyên40.000Huyện Bắc Tân Uyên45.000
Thị xã Thuận An40.000Huyện Bàu Bàng45.000
Thị xã Dĩ An40.000
  1. BÌNH PHƯỚC
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thị xã Đồng Xoài35.000Thị xã Phước Long45.000
Huyện Đồng Phú45.000Huyện Bù Đăng45.000
Huyện Chơn Thành45.000Huyện Hớn Quản45.000
Thị xã Bình Long45.000Huyện Bù Gia Mập45.000
Huyện Lộc Ninh45.000Huyện Phú Riềng45.000
Huyện Bù Đốp45.000
  1. BÌNH THUẬN
Thành phố Phan Thiết35.000Huyện Hàm Tân40.000
Huyện Tuy Phong40.000Huyện Đức Linh40.000
Huyện Bắc Bình40.000Huyện Tánh Linh40.000
Huyện Hàm Thuận Bắc40.000Huyện đảo Phú Quý35.000
Huyện Hàm Thuận Nam40.000Thị xã La Gi30.000
  1. BÌNH ĐỊNH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Quy Nhơn30.000Huyện Vĩnh Thạnh45.000
Huyện An Lão45.000Huyện Tây Sơn45.000
Huyện Hoài Ân45.000Huyện Vân Canh45.000
Huyện Hoài Nhơn45.000Thị xã An Nhơn45.000
Huyện Phù Mỹ45.000Huyện Tuy Phước40.000
Huyện Phù Cát45.000
  1. BẠC LIÊU
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Bạc Liêu35.000Huyện Phước Long45.000
Huyện Vĩnh Lợi40.000Huyện Đông Hải45.000
Huyện Hồng Dân45.000Huyện Hòa Bình40.000
Thị xã Giá Rai45.000
  1. BẮC GIANG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Bắc Giang30.000Huyện Tân Yên40.000
Huyện Yên Thế40.000Huyện Hiệp Hòa40.000
Huyện Lục Ngạn40.000Huyện Lạng Giang40.000
Huyện Sơn Động40.000Huyện Việt Yên30.000
Huyện Lục Nam40.000Huyện Yên Dũng40.000

 

  1. BẮC KẠN
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Bắc Kạn30.000Huyện Ngân Sơn40.000
Huyện Chợ Đồn40.000Huyện Ba Bể40.000
Huyện Bạch Thông40.000Huyện Chợ Mới40.000
Huyện Na Rì40.000Huyện Pác Nặm40.000

 

  1. BẮC NINH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Bắc Ninh30.000Thị xã Từ  Sơn30.000
Huyện Yên Phong40.000Huyện Thuận Thành40.000
Huyện Quế Võ30.000Huyện Gia Bình40.000
Huyện Tiên Du30.000Huyện Lương Tài40.000

 

  1. BẾN TRE
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Bến Tre35.000Huyện Bình Đại45.000
Huyện Châu Thành40.000Huyện Ba Tri45.000
Huyện Chợ Lách45.000Huyện Thạnh Phú45.000
Huyện Mỏ Cày Bắc40.000Huyện Mỏ Cày Nam40.000
Huyện Giồng Trôm40.000

 

  1. CAO BẰNG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Cao Bằng30.000Huyện Hòa An40.000
Huyện Bảo Lạc40.000Huyện Quảng Uyên40.000
Huyện Thông Nông40.000Huyện Thạch An40.000
Huyện Hà Quảng40.000Huyện Hạ Lang40.000
Huyện Trà Lĩnh40.000Huyện Bảo Lâm40.000
Huyện Trùng Khánh40.000Huyện Phục Hòa40.000
Huyện Nguyên Bình40.00040.000

 

  1. CÀ MAU
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Cà Mau35.000Huyện Đầm Dơi45.000
Huyện Thới Bình45.000Huyện Ngọc Hiển45.000
Huyện U Minh45.000Huyện Năm Căn45.000
Huyện Trần Văn Thời45.000Huyện Phú Tân45.000
Huyện Cái Nước45.000

 

  1. CẦN THƠ
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Quận Ninh Kiều35.000Huyện Cờ Đỏ45.000
Quận Bình Thủy35.000Huyện Vĩnh Thạnh45.000
Quận Cái Răng35.000Quận Thốt Nốt45.000
Quận Ô Môn40.000Huyện Thới Lai45.000
Huyện Phong Điền40.000

 

  1. ĐÀ NẴNG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Quận Hải Châu30.000Quận Liên Chiểu30.000
Quận Thanh Khê30.000Huyện Hòa Vang45.000
Quận Sơn Trà30.000Quận Cẩm Lệ30.000
Quận Ngũ Hành Sơn30.000Huyện Hoàng SaKhông

 

  1. ĐẮK LẮK
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Buôn Ma Thuột35.000Huyện M’Đrắk45.000
Huyện Ea H’Leo45.000Huyện Krông Ana45.000
Huyện Krông Buk45.000Huyện Krông Bông45.000
Huyện Krông Năng45.000Huyện Lắk45.000
Huyện Ea Súp45.000Huyện Buôn Đôn45.000
Huyện Cư M’gar40.000Huyện Cư Kuin40.000
Huyện Krông Pắc45.000Thị Xã Buôn Hồ45.000
Huyện Ea Kar45.000
  1. ĐĂK NÔNG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thị xã Gia Nghĩa35.000Huyện Đăk Song45.000
Huyện Đăk R’Lấp45.000Huyện Krông Nô45.000
Huyện Đăk Mil45.000Huyện Đăk GLong45.000
Huyện Cư Jút45.000Huyện Tuy Đức45.000

 

  1. ĐỒNG NAI
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Biên Hòa35.000Huyện Xuân Lộc45.000
Huyện Vĩnh Cửu45.000Huyện Long Thành45.000
Huyện Tân Phú45.000Huyện Nhơn Trạch45.000
Huyện Định Quán40.000Huyện Trảng Bom30.000
Huyện Thống Nhất40.000Huyện Cẩm Mỹ40.000
Thị xã Long Khánh30.000

 

  1. ĐỒNG THÁP
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Huyện Châu Thành45.000Huyện Tháp Mười45.000
Huyện Lai Vung40.000Huyện Tam Nông45.000
Huyện Lấp Vò45.000Huyện Thanh Bình45.000
Thành phố Sa Đéc35.000Thị xã Hồng Ngự45.000
Thành phố Cao Lãnh35.000Huyện Hồng Ngự45.000
Huyện Cao Lãnh45.000Huyện Tân Hồng45.000

 

  1. ĐIỆN BIÊN
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Điện Biên Phủ30.000Huyện Tủa Chùa40.000
Thị xã Mường Lay30.000Huyện Điện Biên Đông40.000
Huyện Điện Biên40.000Huyện Mường Nhé40.000
Huyện Tuần Giáo40.000Huyện Mường ảng40.000
Huyện Mường Chà40.000Huyện Nậm Pồ40.000

 

  1. GIA LAI
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Pleiku35.000Thị xã Ayun Paplei
Huyện Chư Păh45.000Huyện Krông Pa45.000
Huyện Mang Yang45.000Huyện Ia Grai45.000
Huyện KBang45.000Huyện Đak Đoa45.000
Thị xã An Khê45.000Huyện Ia Pa45.000
Huyện Kông Chro45.000Huyện Đak Pơ45.000
Huyện Đức Cơ45.000Huyện Phú Thiện45.000
Huyện Chư Prông45.000Huyện Chư Pưh45.000
Huyện Chư Sê45.000

 

  1. HÀ GIANG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Hà Giang30.000Huyện Bắc Mê40.000
Huyện Đồng Văn40.000Huyện Hoàng Su Phì40.000
Huyện Mèo Vạc40.000Huyện Xín Mần40.000
Huyện Yên Minh40.000Huyện Bắc Quang40.000
Huyện Quản Bạ40.000Huyện Quang Bình40.000
Huyện Vị Xuyên40.000

 

  1. HÀ NAM
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Phủ Lý30.000Huyện Lý Nhân40.000
Huyện Duy Tiên30.000Huyện Thanh Liêm40.000
Huyện Kim Bảng40.000Huyện Bình Lục40.000

 

  1. HÀ TĨNH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Hà Tĩnh30.000Huyện Thạch Hà45.000
Thị xã Hồng Lĩnh35.000Huyện Cẩm Xuyên35.000
Huyện Hương Sơn45.000Huyện Kỳ Anh45.000
Huyện Đức Thọ45.000Huyện Vũ Quang45.000
Huyện Nghi Xuân45.000Huyện Lộc Hà45.000
Huyện Can Lộc45.000Thị xã Kỳ Anh35.000
Huyện Hương Khê45.000

 

  1. HÒA BÌNH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Hòa Bình30.000Huyện Lương Sơn40.000
Huyện Đà Bắc30.000Huyện Kim Bôi40.000
Huyện Mai Châu40.000Huyện Lạc Thủy40.000
Huyện Tân Lạc40.000Huyện Yên Thủy40.000
Huyện Lạc Sơn40.000Huyện Cao Phong30.000
Huyện Kỳ Sơn30.000

 

  1. HƯNG YÊN
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Hưng Yên30.000Huyện Tiên Lữ30.000
Huyện Kim Động40.000Huyện Phù Cừ40.000
Huyện Ân Thi40.000Huyện Mỹ Hào40.000
Huyện Khóai Châu40.000Huyện Văn Lâm40.000
Huyện Yên Mỹ40.000Huyện Văn Giang40.000

 

  1. HẢI DƯƠNG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Hải Dương30.000Huyện Thanh Miện30.000
Thị xã Chí Linh30.000Huyện Ninh Giang40.000
Huyện Nam Sách30.000Huyện Cẩm Giàng40.000
Huyện Kinh Môn30.000Huyện Thanh Hà30.000
Huyện Gia Lộc30.000Huyện Kim Thành40.000
Huyện Tứ Kỳ30.000Huyện Bình Giang40.000

 

  1. HẢI PHÒNG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Quận Hồng Bàng30.000Huyện Thủy Nguyên40.000
Quận Lê Chân30.000Huyện An Dương30.000
Quận Ngô Quyền30.000Huyện Tiên Lãng40.000
Quận Kiến An30.000Huyện Vĩnh Bảo40.000
Quận Hải An30.000Huyện Cát Hải40.000
Quận Đồ Sơn40.000Huyện Bạch Long Vĩ40.000
Huyện An Lão40.000Quận Dương Kinh30.000
Huyện Kiến Thụy40.000 

 

  1. HẬU GIANG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Vị Thanh35.000Huyện Châu Thành45.000
Huyện Vị Thủy40.000Huyện Châu Thành A45.000
Huyện Long Mỹ45.000Thị xã Ngã Bảy45.000
Huyện Phụng Hiệp40.000Thị xã Long Mỹ40.000

 

  1. KHÁNH HÒA
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Nha Trang35.000Thành phố Cam Ranh35.000
Huyện Vạn Ninh45.000Huyện Khánh Sơn45.000
Thị xã Ninh Hòa45.000Huyện đảo Trường Sa45.000
Huyện Diên Khánh40.000Huyện Cam Lâm45.000
Huyện Khánh Vĩnh45.000

 

  1. KIÊN GIANG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Rạch Giá35.000Huyện An Biên45.000
Thị xã Hà Tiên45.000Huyện An Minh45.000
Huyện Kiên Lương45.000Huyện Vĩnh Thuận45.000
Huyện Hòn Đất45.000Huyện Phú Quốc45.000
Huyện Tân Hiệp45.000Huyện Kiên Hải45.000
Huyện Châu Thành40.000Huyện U Minh Thượng45.000
Huyện Giồng Riềng45.000Huyện Giang Thành45.000
Huyện Gò Quao45.000

 

  1. KON TUM
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Kon Tum35.000Huyện Kon Plông45.000
Huyện ĐĂK GLEI45.000Huyện Đăk Hà45.000
Huyện Ngọc Hồi45.000Huyện Kon Rẫy45.000
Huyện Đăk Tô45.000Huyện Tu Mơ Rông45.000
Huyện Sa Thầy45.000Huyện IA H’DRAI45.000

 

  1. LAI CHÂU
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành Phố Lai Châu30.000Huyện Mường Tè40.000
Huyện Tam Đường40.000Huyện Than Uyên40.000
Huyện Phong Thổ40.000Huyện Tân Uyên40.000
Huyện Sìn Hồ40.000Huyện Nậm Nhùn40.000

 

  1. LONG AN
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Tân An35.000Huyện Thủ Thừa45.000
Huyện Vĩnh Hưng45.000Huyện Châu Thành40.000
Huyện Mộc Hóa45.000Huyện Tân Trụ40.000
Huyện Tân Thạnh45.000Huyện Cần Đước45.000
Huyện Thạnh Hóa45.000Huyện Cần Giuộc45.000
Huyện Đức Huệ45.000Huyện Tân Hưng45.000
Huyện Đức Hòa45.000Thị xã Kiến Tường45.000
Huyện Bến Lức45.000

 

  1. LÀO CAI
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Huyện Bảo Thắng40.000Huyện Mường Khương40.000
Huyện Bảo Yên40.000Huyện Sa Pa40.000
Huyện Bát Xát30.000Huyện Si Ma Cai40.000
Huyện Bắc Hà40.000Huyện Văn Bàn40.000
Thành phố Lào Cai30.000

 

  1. LÂM ĐỒNG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Đà Lạt35.000Huyện Đạ Huoai45.000
Thành phố Bảo Lộc40.000Huyện Đạ Tẻh45.000
Huyện Đức Trọng45.000Huyện Cát Tiên45.000
Huyện Di Linh45.000Huyện Lâm Hà45.000
Huyện Đơn Dương45.000Huyện Bảo Lâm45.000
Huyện Lạc Dương40.000Huyện Đam Rông45.000

 

  1. LẠNG SƠN
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Lạng Sơn30.000Huyện Cao Lộc40.000
Huyện Tràng Định40.000Huyện Lộc Bình40.000
Huyện Bình Gia40.000Huyện Chi Lăng40.000
Huyện Văn Lãng40.000Huyện Đình Lập40.000
Huyện Bắc Sơn40.000Huyện Hữu Lũng40.000
Huyện Văn Quan40.000

 

  1. NAM ĐỊNH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Nam Định30.000Huyện Vụ Bản40.000
Huyện Mỹ Lộc30.000Huyện Nam Trực30.000
Huyện Xuân Trường40.000Huyện Trực Ninh40.000
Huyện Giao Thủy40.000Huyện Nghĩa Hưng40.000
Huyện ý Yên40.000Huyện Hải Hậu40.000

 

  1. NGHỆ AN
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Vinh30.000Huyện Diễn Châu45.000
Thị xã Cửa Lò35.000Huyện Anh Sơn45.000
Huyện Quỳ Châu45.000Huyện Đô Lương45.000
Huyện Quỳ Hợp45.000Huyện Thanh Chương45.000
Huyện Nghĩa Đàn45.000Huyện Nghi Lộc45.000
Huyện Quỳnh Lưu45.000Huyện Nam Đàn45.000
Huyện Kỳ Sơn45.000Huyện Hưng Nguyên35.000
Huyện Tương Dương45.000Huyện Quế Phong45.000
Huyện Con Cuông45.000Thị Xã Thái Hòa35.000
Huyện Tân Kỳ45.000Thị Xã Hoàng Mai35.000
Huyện Yên Thành45.000

 

  1. NINH BÌNH
Tên quận, huyện Tên quận, huyện 
Thành phố Ninh Bình30.000Huyện Hoa Lư30.000
Thành phố Tam Điệp30.000Huyện Yên Mô40.000
Huyện Nho Quan40.000Huyện Kim Sơn40.000
Huyện Gia Viễn40.000Huyện Yên Khánh40.000

 

  1. NINH THUẬN
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm35.000Huyện Bác Ái45.000
Huyện Ninh Sơn45.000Huyện Thuận Bắc40.000
Huyện Ninh Hải40.000Huyện Thuận Nam40.000
Huyện Ninh Phước40.000

 

  1. PHÚ THỌ
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Việt Trì30.000Huyện Thanh Sơn40.000
Thị xã Phú Thọ30.000Huyện Phù Ninh40.000
Huyện Đoan Hùng40.000Huyện Lâm Thao40.000
Huyện Thanh Ba40.000Huyện Tam Nông40.000
Huyện Hạ Hòa40.000Huyện Thanh Thủy40.000
Huyện Cẩm Khê40.000Huyện Tân Sơn40.000
Huyện Yên Lập40.000

 

  1. PHÚ YÊN
Tên quận, huyện Tên quận, huyện 
Thành phố Tuy Hòa30.000Huyện Sông Hinh45.000
Huyện Đồng Xuân45.000Huyện Đông Hòa45.000
Thị Xã Sông Cầu45.000Huyện Phú Hòa40.000
Huyện Tuy An45.000Huyện Tây Hòa45.000
Huyện Sơn Hòa45.000

 

  1. QUẢNG BÌNH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Đồng Hới35.000Huyện Bố Trạch40.000
Huyện Tuyên Hóa45.000Huyện Quảng Ninh40.000
Huyện Minh Hóa45.000Huyện Lệ Thủy45.000
Huyện Quảng Trạch45.000Thị xã Ba Đồn40.000

 

  1. QUẢNG NAM
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Tam Kỳ35.000Huyện Tiên Phước45.000
Thành phố Hội An35.000Huyện Bắc Trà My45.000
Huyện Duy Xuyên45.000Huyện Đông Giang45.000
Thị xã Điện Bàn35.000Huyện Nam Giang45.000
Huyện Đại Lộc45.000Huyện Phước Sơn45.000
Huyện Quế Sơn45.000Huyện Nam Trà My45.000
Huyện Hiệp Đức45.000Huyện Tây Giang45.000
Huyện Thăng Bình45.000Huyện Phú Ninh45.000
Huyện Núi Thành45.000Huyện Nông Sơn45.000

 

  1. QUẢNG NGÃI
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Huyện Bình Sơn45.000Huyện Ba Tơ45.000
Huyện Sơn Tịnh40.000Huyện Minh Long45.000
Thành phố Quảng Ngãi35.000Huyện Sơn Hà45.000
Huyện Tư Nghĩa40.000Huyện Sơn Tây45.000
Huyện Nghĩa Hành40.000Huyện Trà Bồng45.000
Huyện Mộ Đức40.000Huyện Tây Trà45.000
Huyện Đức phổ45.000Huyện Lý Sơn45.000

 

  1. QUẢNG NINH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Hạ Long30.000Huyện Tiên Yên40.000
Thành phố Cẩm Phả30.000Huyện Ba Chẽ40.000
Thành phố Uông Bí30.000Thị xã Đông Triều40.000
Thành phố Móng Cái30.000Thị xã Quảng Yên40.000
Huyện Bình Liêu40.000Huyện Hoành Bồ40.000
Huyện Đầm Hà40.000Huyện Vân Đồn40.000
Huyện Hải Hà40.000Huyện Cô Tô40.000

 

  1. QUẢNG TRỊ
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Đông Hà35.000Huyện Triệu Phong40.000
Thị xã Quảng Trị45.000Huyện Hải Lăng45.000
Huyện Vĩnh Linh45.000Huyện Hướng Hóa45.000
Huyện Gio Linh40.000Huyện Đakrông45.000
Huyện Cam Lộ40.000Huyện đảo Cồn Cỏ45.000

 

  1. SÓC TRĂNG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Sóc Trăng35.000Thị xã Vĩnh Châu45.000
Huyện Kế Sách45.000Huyện Cù Lao Dung45.000
Huyện Mỹ Tú45.000Thị xã Ngã Năm45.000
Huyện Mỹ Xuyên40.000Huyện Châu Thành40.000
Huyện Thạnh Trị45.000Huyện Trần Đề40.000
Huyện Long Phú45.000

 

  1. SƠN LA
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Sơn La30.000Huyện Mai Sơn40.000
Huyện Quỳnh Nhai40.000Huyện Yên Châu40.000
Huyện Mường La40.000Huyện Sông Mã40.000
Huyện Thuận Châu40.000Huyện Mộc Châu40.000
Huyện Bắc Yên40.000Huyện Sốp Cộp40.000
Huyện Phù Yên40.000Huyện Vân Hồ40.000

 

  1. THANH HÓA
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Thanh Hóa30.000Huyện Thọ Xuân45.000
Thị xã Bỉm Sơn35.000Huyện Vĩnh Lộc45.000
Thị xã Sầm Sơn35.000Huyện Thiệu Hóa45.000
Huyện Quan Hóa45.000Huyện Triệu Sơn45.000
Huyện Quan Sơn45.000Huyện Nông Cống45.000
Huyện Mường Lát45.000Huyện Đông Sơn35.000
Huyện Bá Thước45.000Huyện Hà Trung45.000
Huyện Thường Xuân45.000Huyện Hoằng Hóa45.000
Huyện Như Xuân45.000Huyện Nga Sơn45.000
Huyện Như Thanh45.000Huyện Hậu Lộc45.000
Huyện Lang Chánh45.000Huyện Quảng Xương45.000
Huyện Ngọc Lặc45.000Huyện Tĩnh Gia45.000
Huyện Thạch Thành45.000Huyện Yên Định45.000
Huyện Cẩm Thủy45.000

 

  1. THÁI BÌNH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Thái Bình30.000Huyện Vũ Thư40.000
Huyện Quỳnh Phụ40.000Huyện Kiến Xương40.000
Huyện Hưng Hà40.000Huyện Tiền Hải40.000
Huyện Đông Hưng40.000Huyện Thái Thụy40.000
Huyện Quỳnh Côi40.000

 

  1. THÁI NGUYÊN
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Thái Nguyên30.000Huyện Đại Từ40.000
Thành phố Sông Công30.000Huyện Đồng Hỷ40.000
Huyện Định Hóa40.000Huyện Phú Bình40.000
Huyện Phú Lương40.000Thị xã Phổ Yên40.000
Huyện Võ Nhai40.000

 

  1. THỪA THIÊN – HUẾ
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Huế35.000Thị xã Hương Thủy40.000
Huyện Phong Điền45.000Huyện Phú Lộc45.000
Huyện Quảng Điền40.000Huyện Nam Đông45.000
Thị xã Hương Trà40.000Huyện A Lưới45.000
Huyện Phú Vang45.000

 

  1. TIỀN GIANG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Mỹ Tho35.000Huyện Gò Công Tây45.000
Thị xã Gò Công45.000Huyện Gò Công Đông45.000
Huyện Cái Bè45.000Huyện Tân Phước45.000
Huyện Cai Lậy40.000Huyện Tân Phú Đông45.000
Huyện Châu Thành40.000
Huyện Chợ Gạo40.000

 

  1. TRÀ VINH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Trà Vinh35.000Huyện Trà Cú45.000
Huyện Càng Long45.000Huyện Cầu Ngang45.000
Huyện Cầu Kè45.000Huyện Duyên Hải45.000
Huyện Tiểu Cần45.000Thị xã Duyên Hải45.000
Huyện Châu Thành40.000

 

  1. TUYÊN QUANG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Tuyên Quang30.000Huyện Hàm Yên40.000
Huyện Lâm Bình40.000Huyện Yên Sơn40.000
Huyện Na Hàng40.000Huyện Sơn Dương40.000
Huyện Chiêm Hóa40.000

 

  1. TÂY NINH
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Tây Ninh35.000Huyện Hòa Thành40.000
Huyện Tân Biên45.000Huyện Bến Cầu45.000
Huyện Tân Châu45.000Huyện Gò Dầu45.000
Huyện Dương Minh Châu40.000Huyện Trảng Bàng45.000
Huyện Châu Thành40.000

 

  1. VĨNH LONG
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Vĩnh Long35.000Huyện Tam Bình45.000
Huyện Long Hồ45.000Huyện Trà Ôn45.000
Huyện Mang Thít45.000Huyện Vũng Liêm45.000
Thị xã Bình Minh45.000Huyện Bình Tân45.000

 

  1. VĨNH PHÚC
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Vĩnh Yên30.000Huyện Bình Xuyên40.000
Huyện Tam Dương40.000Huyện Sông Lô40.000
Huyện Lập Thạch40.000Thị xã Phúc Yên30.000
Huyện Vĩnh Tường40.000Huyện Tam Đảo40.000
Huyện Yên Lạc40.000

 

  1. YÊN BÁI
Tên quận, huyệnPhí gửi hàngTên quận, huyệnPhí gửi hàng
Thành phố Yên Bái30.000Huyện Văn Chấn40.000
Thị xã Nghĩa Lộ40.000Huyện Trấn Yên40.000
Huyện Văn Yên40.000Huyện Trạm Tấu40.000
Huyện Yên Bình40.000Huyện Lục Yên40.000
Huyện Mù Cang Chải40.000